TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tyre

UK/taɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tyre nghĩa là bản cạp vành, lốp xe, lắp cạp vành, lắp lốp.

Nghĩa của tyre

Danh từ

  1. Bản (cao su, sắt...) cạp vành (bánh xe); lốp xe.
    • rubber tyrelốp cao su
    • solid tyrelốp đặc
    • pneumatic tyrelốp bơm hơi

Ngoại động từ

  1. Lắp cạp vành; lắp lốp.

Dạng từ của tyre

Số nhiềutyres
Ngôi thứ ba số íttyres
Hiện tại phân từ (-ing)tyring
Quá khứ phân từtyred
Quá khứtyred

Họ từ của tyre

Câu ví dụ với tyre

  • Your tyre is flat. Bánh xe của bạn đã bị xẹp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tyre nghĩa là gì?

tyre (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản cạp vành, lốp xe, lắp cạp vành, lắp lốp.

tyre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tyre: giọng Anh (UK) /taɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.