TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tzetze

giọng máy của trình duyệt

tzetze nghĩa là ruồi xêxê.

Nghĩa của tzetze

Danh từ

  1. Động vật học Ruồi xêxê.

Câu hỏi thường gặp

tzetze nghĩa là gì?

tzetze (danh từ) nghĩa là ruồi xêxê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.