tzetze
giọng máy của trình duyệt
tzetze nghĩa là ruồi xêxê.
Nghĩa của tzetze
Danh từ
- Động vật học Ruồi xêxê.
Câu hỏi thường gặp
tzetze nghĩa là gì?
tzetze (danh từ) nghĩa là ruồi xêxê.
tzetze nghĩa là ruồi xêxê.
tzetze (danh từ) nghĩa là ruồi xêxê.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.