TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uh

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌː/ US/ʌː/ giọng máy của trình duyệt

uh nghĩa là ờ.

Nghĩa của uh

Thán từ

  1. Ờ.

Họ từ của uh

Câu ví dụ với uh

  • Uh... How's that working? Ờ... cái đó sao rồi?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

uh nghĩa là gì?

uh (thán từ) nghĩa là ờ.

uh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uh: giọng Anh (UK) /ʌː/, giọng Mỹ (US) /ʌː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.