TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ulcerated

US/ˈəl.sə.ˌreɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

ulcerated nghĩa là bị loét, thành ung nhọt.

Nghĩa của ulcerated

Tính từ

  1. Y học Bị loét.
  2. Thành ung nhọt (nghĩa bóng).

Dạng từ của ulcerated

So sánh hơnmore ulcerated
So sánh nhấtmost ulcerated

Câu hỏi thường gặp

ulcerated nghĩa là gì?

ulcerated (tính từ) nghĩa là bị loét, thành ung nhọt.

ulcerated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ulcerated: giọng Mỹ (US) /ˈəl.sə.ˌreɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.