TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umbo

UK/ˈʌm.bəʊ/ US/ˈʌm.boʊ/ giọng máy của trình duyệt

umbo nghĩa là núm khiên, u, bướu.

Nghĩa của umbo

Danh từ

  1. Núm khiên.
  2. Sinh vật học U, bướu.

Dạng từ của umbo

Số nhiềuumbones

Họ từ của umbo

Câu hỏi thường gặp

umbo nghĩa là gì?

umbo (danh từ) nghĩa là núm khiên, u, bướu.

umbo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umbo: giọng Anh (UK) /ˈʌm.bəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌm.boʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.