TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boss

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɒs/ US/bɔs/ giọng máy của trình duyệt

boss nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, ông trùm, chỉ huy.

Nghĩa của boss

Danh từ

  1. Từ lóng Ông chủ, thủ trưởng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
  3. Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.
  4. Cái bướu.
  5. Kỹ thuật Phần lồi, vấu lồi.
  6. Địa lý,địa chất Thế cán, thế bướu.
  7. Kiến trúc Chỗ xây nổi lên.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Chỉ huy, điều khiển.
    • to the showquán xuyến mọi việc

Dạng từ của boss

Số nhiềubosses
Ngôi thứ ba số ítbosses
Hiện tại phân từ (-ing)bossing
Quá khứ phân từbossed
Quá khứbossed
So sánh hơnbosser
So sánh nhấtbossest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boss

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của boss

Câu ví dụ với boss

  • Sam is the boss of his company. Sam là ông chủ của công ty anh ấy.
  • You're always disagreeing with your boss. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.
  • My boss made me work overtime. Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
  • She was out of favor with her boss. Cô ấy không còn được ông chủ của mình ưu ái nữa.
  • Tom is your boss. Tom là sếp của bạn.
  • Tom was my boss. Tom từng là sếp của tôi.
  • My boss gives me leave to study for three months. Ông chủ tôi cho tôi nghỉ để học ba tháng.
  • The boss started off the meeting with the monthly sales report. Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

boss nghĩa là gì?

boss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, ông trùm, chỉ huy.

boss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boss: giọng Anh (UK) /bɒs/, giọng Mỹ (US) /bɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.