boss
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɒs/
US/bɔs/
giọng máy của trình duyệt
boss nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, ông trùm, chỉ huy.
Nghĩa của boss
Danh từ
- Từ lóng Ông chủ, thủ trưởng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
- Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.
- Cái bướu.
- Kỹ thuật Phần lồi, vấu lồi.
- Địa lý,địa chất Thế cán, thế bướu.
- Kiến trúc Chỗ xây nổi lên.
Ngoại động từ
- Từ lóng Chỉ huy, điều khiển.
- to the showquán xuyến mọi việc
Dạng từ của boss
| Số nhiều | bosses |
| Ngôi thứ ba số ít | bosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bossing |
| Quá khứ phân từ | bossed |
| Quá khứ | bossed |
| So sánh hơn | bosser |
| So sánh nhất | bossest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boss
Đồng nghĩa
administratorchiefcommanderdirectorgovernorheadhigher-upleadermanagermasteroverseersachemsuitsuperintendentsuperior
Trái nghĩa
Họ từ của boss
Câu ví dụ với boss
- Sam is the boss of his company. Sam là ông chủ của công ty anh ấy.
- You're always disagreeing with your boss. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.
- My boss made me work overtime. Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
- She was out of favor with her boss. Cô ấy không còn được ông chủ của mình ưu ái nữa.
- Tom is your boss. Tom là sếp của bạn.
- Tom was my boss. Tom từng là sếp của tôi.
- My boss gives me leave to study for three months. Ông chủ tôi cho tôi nghỉ để học ba tháng.
- The boss started off the meeting with the monthly sales report. Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boss nghĩa là gì?
boss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, ông trùm, chỉ huy.
boss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boss: giọng Anh (UK) /bɒs/, giọng Mỹ (US) /bɔs/.