umbilicus
UK/ʌmˈbɪl.ɪ.kəs/
US/ʌmˈbɪl.ɪ.kəs/
giọng máy của trình duyệt
umbilicus nghĩa là rốn, điểm rốn.
Nghĩa của umbilicus
Danh từ
- Rốn.
- Toán học Điểm rốn.
Dạng từ của umbilicus
| Số nhiều | umbilici |
Họ từ của umbilicus
Câu hỏi thường gặp
umbilicus nghĩa là gì?
umbilicus (danh từ) nghĩa là rốn, điểm rốn.
umbilicus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của umbilicus: giọng Anh (UK) /ʌmˈbɪl.ɪ.kəs/, giọng Mỹ (US) /ʌmˈbɪl.ɪ.kəs/.