TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umpire

UK/ˈʌm.paɪə(ɹ)/ US/ˈʌm.paɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

umpire nghĩa là người trọng tài, người phân xử, làm trọng tài, phân xử.

Nghĩa của umpire

Danh từ

  1. Người trọng tài, người phân xử.

Động từ

  1. Làm trọng tài, phân xử.

Dạng từ của umpire

Số nhiềuumpires
Ngôi thứ ba số ítumpires
Hiện tại phân từ (-ing)umpiring
Quá khứ phân từumpired
Quá khứumpired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umpire

Đồng nghĩa

Họ từ của umpire

Câu ví dụ với umpire

  • During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire. Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

umpire nghĩa là gì?

umpire (danh từ, động từ) nghĩa là người trọng tài, người phân xử, làm trọng tài, phân xử.

umpire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umpire: giọng Anh (UK) /ˈʌm.paɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʌm.paɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.