umpirage
giọng máy của trình duyệt
umpirage nghĩa là sự trọng tài.
Nghĩa của umpirage
Danh từ
- Sự trọng tài.
Dạng từ của umpirage
| Số nhiều | umpirages |
Câu hỏi thường gặp
umpirage nghĩa là gì?
umpirage (danh từ) nghĩa là sự trọng tài.
umpirage nghĩa là sự trọng tài.
| Số nhiều | umpirages |
umpirage (danh từ) nghĩa là sự trọng tài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.