TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unabridged

US/ˌən.ə.ˈbrɪdʒd/ giọng máy của trình duyệt

unabridged nghĩa là không cô gọn, không tóm tắt.

Nghĩa của unabridged

Tính từ

  1. Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ.

Dạng từ của unabridged

Số nhiềuunabridgeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unabridged

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unabridged nghĩa là gì?

unabridged (tính từ) nghĩa là không cô gọn, không tóm tắt.

unabridged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unabridged: giọng Mỹ (US) /ˌən.ə.ˈbrɪdʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.