unabridged
US/ˌən.ə.ˈbrɪdʒd/
giọng máy của trình duyệt
unabridged nghĩa là không cô gọn, không tóm tắt.
Nghĩa của unabridged
Tính từ
- Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ.
Dạng từ của unabridged
| Số nhiều | unabridgeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unabridged
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unabridged nghĩa là gì?
unabridged (tính từ) nghĩa là không cô gọn, không tóm tắt.
unabridged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unabridged: giọng Mỹ (US) /ˌən.ə.ˈbrɪdʒd/.