TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncondensed

giọng máy của trình duyệt

uncondensed nghĩa là không cô đặc, không ngưng, không súc tích.

Nghĩa của uncondensed

Tính từ

  1. Không cô đặc (chất nước); không ngưng (hơi); không tụ (ánh sáng).
  2. Không súc tích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncondensed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uncondensed nghĩa là gì?

uncondensed (tính từ) nghĩa là không cô đặc, không ngưng, không súc tích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.