unadvised
US/ˌən.əd.ˈvɑɪzd/
giọng máy của trình duyệt
unadvised nghĩa là khinh suất, không suy nghĩ.
Nghĩa của unadvised
Tính từ
- Khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm).
- Không theo lời khuyên bảo, không theo lời răn bảo.
Dạng từ của unadvised
| So sánh hơn | more unadvised |
| So sánh nhất | most unadvised |
Họ từ của unadvised
Câu hỏi thường gặp
unadvised nghĩa là gì?
unadvised (tính từ) nghĩa là khinh suất, không suy nghĩ.
unadvised phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unadvised: giọng Mỹ (US) /ˌən.əd.ˈvɑɪzd/.