TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unanimity

UK/ˌjuːnəˈnɪmɪti/ US/ˌjuːnəˈnɪmɪti/ giọng máy của trình duyệt

unanimity nghĩa là sự nhất trí.

Nghĩa của unanimity

Danh từ

  1. Sự nhất trí.
    • with unanimitynhất trí

Dạng từ của unanimity

Số nhiềuunanimities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unanimity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unanimity nghĩa là gì?

unanimity (danh từ) nghĩa là sự nhất trí.

unanimity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unanimity: giọng Anh (UK) /ˌjuːnəˈnɪmɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌjuːnəˈnɪmɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.