TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unanswered

US/ˌən.ˈænt.sɜːd/ giọng máy của trình duyệt

unanswered nghĩa là không được trả lời, không được đáp lại.

Nghĩa của unanswered

Tính từ

  1. Không được trả lời.
  2. Không được đáp lại.
  3. Không bị bác; chưa bác được.

Câu hỏi thường gặp

unanswered nghĩa là gì?

unanswered (tính từ) nghĩa là không được trả lời, không được đáp lại.

unanswered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unanswered: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈænt.sɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.