unanswerable
UK/ʌnˈɑːnsəɹəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
unanswerable nghĩa là không cãi lại được, không thể bác được.
Nghĩa của unanswerable
Tính từ
- Không trả lời lại được, không cãi lại được.
- Không thể bác được.
Dạng từ của unanswerable
| So sánh hơn | more unanswerable |
| So sánh nhất | most unanswerable |
| Số nhiều | unanswerables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unanswerable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unanswerable
Câu hỏi thường gặp
unanswerable nghĩa là gì?
unanswerable (tính từ) nghĩa là không cãi lại được, không thể bác được.
unanswerable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unanswerable: giọng Anh (UK) /ʌnˈɑːnsəɹəb(ə)l/.