TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbend

UK/ʌnˈbɛnd/ US/ʌnˈbɛnd/ giọng máy của trình duyệt

unbend nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, tháo ra, lơi ra.

Nghĩa của unbend

Ngoại động từ

  1. Kéo thẳng, vuốt thẳng, uốn thẳng, duỗi thẳng (ra).
  2. Tháo ra, lơi ra,, nới ra.
  3. Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.
  4. Hàng hải Tháo (dây buộc).

Nội động từ

  1. Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.
  2. Thấy đỡ căng thẳng (trí óc, tâm trí).
  3. Dịu bớt (nét mặt).
  4. Xuề xòa, trở nên thoải mái, trở nên bớt căng thẳng, không câu nệ (trong ứng xử).
  5. Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc, thoải mái.

Dạng từ của unbend

Ngôi thứ ba số ítunbends
Hiện tại phân từ (-ing)unbending
Quá khứ phân từunbent
Quá khứunbent

Câu hỏi thường gặp

unbend nghĩa là gì?

unbend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, tháo ra, lơi ra.

unbend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbend: giọng Anh (UK) /ʌnˈbɛnd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.