unbend
UK/ʌnˈbɛnd/
US/ʌnˈbɛnd/
giọng máy của trình duyệt
unbend nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, tháo ra, lơi ra.
Nghĩa của unbend
Ngoại động từ
- Kéo thẳng, vuốt thẳng, uốn thẳng, duỗi thẳng (ra).
- Tháo ra, lơi ra,, nới ra.
- Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.
- Hàng hải Tháo (dây buộc).
Nội động từ
- Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.
- Thấy đỡ căng thẳng (trí óc, tâm trí).
- Dịu bớt (nét mặt).
- Xuề xòa, trở nên thoải mái, trở nên bớt căng thẳng, không câu nệ (trong ứng xử).
- Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc, thoải mái.
Dạng từ của unbend
| Ngôi thứ ba số ít | unbends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbending |
| Quá khứ phân từ | unbent |
| Quá khứ | unbent |
Câu hỏi thường gặp
unbend nghĩa là gì?
unbend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, tháo ra, lơi ra.
unbend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbend: giọng Anh (UK) /ʌnˈbɛnd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbɛnd/.