TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unblindfold

giọng máy của trình duyệt

unblindfold nghĩa là làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.

Nghĩa của unblindfold

Ngoại động từ

  1. Mở băng bịt mắt cho (ai).
  2. Nghĩa bóng Mở mắt (ai) làm cho thấy rõ, làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.

Dạng từ của unblindfold

Ngôi thứ ba số ítunblindfolds
Hiện tại phân từ (-ing)unblindfolding
Quá khứ phân từunblindfolded
Quá khứunblindfolded

Câu hỏi thường gặp

unblindfold nghĩa là gì?

unblindfold (ngoại động từ) nghĩa là làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.