unblindfold
giọng máy của trình duyệt
unblindfold nghĩa là làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.
Nghĩa của unblindfold
Ngoại động từ
- Mở băng bịt mắt cho (ai).
- Nghĩa bóng Mở mắt (ai) làm cho thấy rõ, làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.
Dạng từ của unblindfold
| Ngôi thứ ba số ít | unblindfolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unblindfolding |
| Quá khứ phân từ | unblindfolded |
| Quá khứ | unblindfolded |
Câu hỏi thường gặp
unblindfold nghĩa là gì?
unblindfold (ngoại động từ) nghĩa là làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.