unbowed
UK/ʌnˈbəʊd/
US/ʌnˈbəʊd/
giọng máy của trình duyệt
unbowed nghĩa là không cúi, không khòm, bất khuất.
Nghĩa của unbowed
Tính từ
- Không cúi, không khòm.
- Bất khuất.
Dạng từ của unbowed
| So sánh hơn | more unbowed |
| So sánh nhất | most unbowed |
Câu hỏi thường gặp
unbowed nghĩa là gì?
unbowed (tính từ) nghĩa là không cúi, không khòm, bất khuất.
unbowed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbowed: giọng Anh (UK) /ʌnˈbəʊd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbəʊd/.