TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbowed

UK/ʌnˈbəʊd/ US/ʌnˈbəʊd/ giọng máy của trình duyệt

unbowed nghĩa là không cúi, không khòm, bất khuất.

Nghĩa của unbowed

Tính từ

  1. Không cúi, không khòm.
  2. Bất khuất.

Dạng từ của unbowed

So sánh hơnmore unbowed
So sánh nhấtmost unbowed

Câu hỏi thường gặp

unbowed nghĩa là gì?

unbowed (tính từ) nghĩa là không cúi, không khòm, bất khuất.

unbowed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbowed: giọng Anh (UK) /ʌnˈbəʊd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbəʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.