unbrace
UK/ʌnˈbɹeɪs/
giọng máy của trình duyệt
unbrace nghĩa là cởi, mở, làm yếu đi.
Nghĩa của unbrace
Ngoại động từ
- Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.
- Làm yếu đi.
Dạng từ của unbrace
| Ngôi thứ ba số ít | unbraces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbracing |
| Quá khứ phân từ | unbraced |
| Quá khứ | unbraced |
Câu hỏi thường gặp
unbrace nghĩa là gì?
unbrace (ngoại động từ) nghĩa là cởi, mở, làm yếu đi.
unbrace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbrace: giọng Anh (UK) /ʌnˈbɹeɪs/.