TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbrace

UK/ʌnˈbɹeɪs/ giọng máy của trình duyệt

unbrace nghĩa là cởi, mở, làm yếu đi.

Nghĩa của unbrace

Ngoại động từ

  1. Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.
  2. Làm yếu đi.

Dạng từ của unbrace

Ngôi thứ ba số ítunbraces
Hiện tại phân từ (-ing)unbracing
Quá khứ phân từunbraced
Quá khứunbraced

Câu hỏi thường gặp

unbrace nghĩa là gì?

unbrace (ngoại động từ) nghĩa là cởi, mở, làm yếu đi.

unbrace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbrace: giọng Anh (UK) /ʌnˈbɹeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.