unbrokenness
giọng máy của trình duyệt
unbrokenness nghĩa là Tính không bị bẻ gãy.
Nghĩa của unbrokenness
Danh từ
- Tính không bị bẻ gãy.
- Tính không bị gián đoạn.
- Tinh thần bất khuất; tinh thần vững vàng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbrokenness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unbrokenness nghĩa là gì?
unbrokenness (danh từ) nghĩa là Tính không bị bẻ gãy.