TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbroken

UK/ʌnˈbɹəʊkn̩/ US/ʌnˈbɹoʊkn̩/ giọng máy của trình duyệt

unbroken nghĩa là không bị bẻ gãy, không sứt mẻ, không cày, chưa cày.

Nghĩa của unbroken

Tính từ

  1. Không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn.
  2. Nông nghiệp Không cày; chưa cày.
  3. Không được tập cho thuần (ngựa).
  4. Thể dục, thể thao Không bị phá (kỷ lục).
  5. Không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận).
  6. Pháp lý Không bị va chạm.
  7. Không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình...).
  8. Không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbroken

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unbroken

Câu hỏi thường gặp

unbroken nghĩa là gì?

unbroken (tính từ) nghĩa là không bị bẻ gãy, không sứt mẻ, không cày, chưa cày.

unbroken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbroken: giọng Anh (UK) /ʌnˈbɹəʊkn̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbɹoʊkn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.