TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intactness

US/ɪn.ˈtækt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

intactness nghĩa là Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.

Nghĩa của intactness

Danh từ

  1. Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.
  2. Tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém.
  3. Tình trạng không bị ảnh hưởng.
  4. Tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn.
  5. Tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh.

Dạng từ của intactness

Số nhiềuintactnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intactness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intactness nghĩa là gì?

intactness (danh từ) nghĩa là Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.

intactness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intactness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtækt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.