intactness
US/ɪn.ˈtækt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
intactness nghĩa là Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.
Nghĩa của intactness
Danh từ
- Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.
- Tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém.
- Tình trạng không bị ảnh hưởng.
- Tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn.
- Tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh.
Dạng từ của intactness
| Số nhiều | intactnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intactness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intactness nghĩa là gì?
intactness (danh từ) nghĩa là Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.
intactness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intactness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtækt.nəs/.