unburden
UK/ʌnˈbɜːdn̩/
US/ʌnˈbɝdn̩/
giọng máy của trình duyệt
unburden nghĩa là cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt, bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.
Nghĩa của unburden
Ngoại động từ
- Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng).
- Nghĩa bóng Bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.
- to unburden one's soul to a friendbộc lộ tâm tư với bạn
- to unburden oneself tobộc lộ tâm tình với (ai)
Dạng từ của unburden
| Ngôi thứ ba số ít | unburdens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unburdening |
| Quá khứ phân từ | unburdened |
| Quá khứ | unburdened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unburden
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unburden nghĩa là gì?
unburden (ngoại động từ) nghĩa là cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt, bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.
unburden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unburden: giọng Anh (UK) /ʌnˈbɜːdn̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbɝdn̩/.