TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unburden

UK/ʌnˈbɜːdn̩/ US/ʌnˈbɝdn̩/ giọng máy của trình duyệt

unburden nghĩa là cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt, bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.

Nghĩa của unburden

Ngoại động từ

  1. Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng).
  2. Nghĩa bóng Bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.
    • to unburden one's soul to a friendbộc lộ tâm tư với bạn
    • to unburden oneself tobộc lộ tâm tình với (ai)

Dạng từ của unburden

Ngôi thứ ba số ítunburdens
Hiện tại phân từ (-ing)unburdening
Quá khứ phân từunburdened
Quá khứunburdened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unburden

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unburden nghĩa là gì?

unburden (ngoại động từ) nghĩa là cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt, bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.

unburden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unburden: giọng Anh (UK) /ʌnˈbɜːdn̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbɝdn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.