TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncertainly

UK/ʌnˈsɜːtən.li/ US/ʌnˈsɜɹ.tən.li/ giọng máy của trình duyệt

uncertainly nghĩa là không chắc chắn.

Nghĩa của uncertainly

Phó từ

  1. Không chắc chắn.

Dạng từ của uncertainly

So sánh hơnmore uncertainly
So sánh nhấtmost uncertainly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncertainly

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uncertainly nghĩa là gì?

uncertainly (phó từ) nghĩa là không chắc chắn.

uncertainly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncertainly: giọng Anh (UK) /ʌnˈsɜːtən.li/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsɜɹ.tən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.