TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncertain

UK/ʌnˈsɜːtən/ US/ʌnˈsɜɹ.tən/ giọng máy của trình duyệt

uncertain nghĩa là không chắc, còn ngờ, hay thay đổi, không kiên định.

Nghĩa của uncertain

Tính từ

  1. Không chắc, còn ngờ.
    • uncertain successsự thành công không chắc lắm
    • a lady of uncertain agemột bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
  2. Hay thay đổi, không kiên định.
    • uncertain weatherthời tiết hay thay đổi
  3. Không đáng tin cậy.
    • an uncertain companionmột người bạn không đáng tin cậy

Dạng từ của uncertain

So sánh hơnmore uncertain
So sánh nhấtmost uncertain

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncertain

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của uncertain

Câu ví dụ với uncertain

  • He is uncertain about his future. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

uncertain nghĩa là gì?

uncertain (tính từ) nghĩa là không chắc, còn ngờ, hay thay đổi, không kiên định.

uncertain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncertain: giọng Anh (UK) /ʌnˈsɜːtən/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsɜɹ.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.