uncertain
UK/ʌnˈsɜːtən/
US/ʌnˈsɜɹ.tən/
giọng máy của trình duyệt
uncertain nghĩa là không chắc, còn ngờ, hay thay đổi, không kiên định.
Nghĩa của uncertain
Tính từ
- Không chắc, còn ngờ.
- uncertain successsự thành công không chắc lắm
- a lady of uncertain agemột bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
- Hay thay đổi, không kiên định.
- uncertain weatherthời tiết hay thay đổi
- Không đáng tin cậy.
- an uncertain companionmột người bạn không đáng tin cậy
Dạng từ của uncertain
| So sánh hơn | more uncertain |
| So sánh nhất | most uncertain |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncertain
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của uncertain
Câu ví dụ với uncertain
- He is uncertain about his future. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
uncertain nghĩa là gì?
uncertain (tính từ) nghĩa là không chắc, còn ngờ, hay thay đổi, không kiên định.
uncertain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncertain: giọng Anh (UK) /ʌnˈsɜːtən/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsɜɹ.tən/.