uncertainty
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈsɜːtənti/
US/ʌnˈsɝtənti/
giọng máy của trình duyệt
uncertainty nghĩa là sự không chắc chắn, điều không chắc chắn, điều không rõ.
Nghĩa của uncertainty
Danh từ
- Sự không chắc chắn.
- Điều không chắc chắn; điều không rõ; điều không xác thực.
- Tính dễ đổi, tính dễ biến.
- Vật lí Sự bất định
- Heisenberg uncertainty principlenguyên lý bất định Hai-den-béc
Dạng từ của uncertainty
| Số nhiều | uncertainties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncertainty
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với uncertainty
- Last year was a period of economic uncertainty. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
uncertainty nghĩa là gì?
uncertainty (danh từ) nghĩa là sự không chắc chắn, điều không chắc chắn, điều không rõ.
uncertainty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncertainty: giọng Anh (UK) /ʌnˈsɜːtənti/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsɝtənti/.