TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncharm

giọng máy của trình duyệt

uncharm nghĩa là giải trừ ma thuật, trừ tà.

Nghĩa của uncharm

Ngoại động từ

  1. Giải trừ ma thuật; trừ tà.
  2. Phá tan sự quyến rũ, phá tan sự lôi cuốn.

Dạng từ của uncharm

Ngôi thứ ba số ítuncharms
Hiện tại phân từ (-ing)uncharming
Quá khứ phân từuncharmed
Quá khứuncharmed

Câu hỏi thường gặp

uncharm nghĩa là gì?

uncharm (ngoại động từ) nghĩa là giải trừ ma thuật, trừ tà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.