uncharm
giọng máy của trình duyệt
uncharm nghĩa là giải trừ ma thuật, trừ tà.
Nghĩa của uncharm
Ngoại động từ
- Giải trừ ma thuật; trừ tà.
- Phá tan sự quyến rũ, phá tan sự lôi cuốn.
Dạng từ của uncharm
| Ngôi thứ ba số ít | uncharms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncharming |
| Quá khứ phân từ | uncharmed |
| Quá khứ | uncharmed |
Câu hỏi thường gặp
uncharm nghĩa là gì?
uncharm (ngoại động từ) nghĩa là giải trừ ma thuật, trừ tà.