uncial
UK/ˈʌn.si.əl/
US/ˈʌn.si.əl/
giọng máy của trình duyệt
uncial nghĩa là tròn.
Nghĩa của uncial
Danh từ
- Chữ ông-xi-an (kiểu chữ viết to; tròn; dùng trong các bản viết tay (thế kỷ) 4 - 8).
- Bản viết tay bằng chữ ông-xi-an.
Tính từ
- Có tính chất chữ ông-xi-an.
Dạng từ của uncial
| So sánh hơn | more uncial |
| So sánh nhất | most uncial |
| Số nhiều | uncials |
Họ từ của uncial
Câu hỏi thường gặp
uncial nghĩa là gì?
uncial (danh từ, tính từ) nghĩa là tròn.
uncial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncial: giọng Anh (UK) /ˈʌn.si.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.si.əl/.