TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncial

UK/ˈʌn.si.əl/ US/ˈʌn.si.əl/ giọng máy của trình duyệt

uncial nghĩa là tròn.

Nghĩa của uncial

Danh từ

  1. Chữ ông-xi-an (kiểu chữ viết to; tròn; dùng trong các bản viết tay (thế kỷ) 4 - 8).
  2. Bản viết tay bằng chữ ông-xi-an.

Tính từ

  1. Có tính chất chữ ông-xi-an.

Dạng từ của uncial

So sánh hơnmore uncial
So sánh nhấtmost uncial
Số nhiềuuncials

Họ từ của uncial

Câu hỏi thường gặp

uncial nghĩa là gì?

uncial (danh từ, tính từ) nghĩa là tròn.

uncial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncial: giọng Anh (UK) /ˈʌn.si.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.si.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.