TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncle-in-law

giọng máy của trình duyệt

uncle-in-law nghĩa là bác, bác trai.

Nghĩa của uncle-in-law

Danh từ

  1. Bác, bác trai, bác dượng, chú, chú dượng, dượng.

Dạng từ của uncle-in-law

Số nhiềuuncles-in-law

Họ từ của uncle-in-law

Câu hỏi thường gặp

uncle-in-law nghĩa là gì?

uncle-in-law (danh từ) nghĩa là bác, bác trai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.