aunt-in-law
giọng máy của trình duyệt
aunt-in-law nghĩa là bác, bác gái.
Nghĩa của aunt-in-law
Danh từ
- Bác, bác gái, thím, mợ.
Dạng từ của aunt-in-law
| Số nhiều | aunts-in-law |
Họ từ của aunt-in-law
Câu hỏi thường gặp
aunt-in-law nghĩa là gì?
aunt-in-law (danh từ) nghĩa là bác, bác gái.