TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncle

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌŋ.kl̩/ US/ˈʌŋ.kl̩/ giọng máy của trình duyệt

uncle nghĩa là chú, bác.

Nghĩa của uncle

Danh từ

  1. Chú; bác; cậu; dượng.
  2. Bác (tiếng xưng với người có tuổi).
  3. Thông tục Người có hiệu cầm đồ.

Dạng từ của uncle

Số nhiềuuncles
Ngôi thứ ba số ítuncles
Hiện tại phân từ (-ing)uncling
Quá khứ phân từuncled
Quá khứuncled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của uncle

Cụm từ, thành ngữ với uncle

  • Uncle Sam — Chú Xam (Hoa kỳ).
  • say uncle — (Mỹ, thân mật) thừa nhận thất bại.
  • Uncle Ned — Giường.

Câu ví dụ với uncle

  • My uncle is not young, but healthy. Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
  • David got the job through his uncle. David đã xin được việc nhờ vào chú của mình.
  • My uncle has been to Finland. Bác tôi đã từng đến Phần Lan.
  • My uncle gave you a present. Bác tôi đã tặng bạn một món quà.
  • My uncle is thin, but my aunt is fat. Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
  • He is not my father, he is my uncle. Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
  • This man is my uncle. Người đàn ông này là bác tôi.
  • My uncle has 3 children. Bác tôi có 3 người con.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

uncle nghĩa là gì?

uncle (danh từ) nghĩa là chú, bác.

uncle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncle: giọng Anh (UK) /ˈʌŋ.kl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋ.kl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.