TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unclouded

giọng máy của trình duyệt

unclouded nghĩa là không có mây, quang, sáng sủa, quang đãng.

Nghĩa của unclouded

Tính từ

  1. Không có mây, quang, quang đãng (trời).
  2. Nghĩa bóng Sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unclouded

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unclouded nghĩa là gì?

unclouded (tính từ) nghĩa là không có mây, quang, sáng sủa, quang đãng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.