uncombative
US/ˌən.kəm.ˈbæ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
uncombative nghĩa là không hiếu chiến, không gây gổ.
Nghĩa của uncombative
Tính từ
- Không hiếu chiến; không gây gổ.
Dạng từ của uncombative
| So sánh hơn | more uncombative |
| So sánh nhất | most uncombative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncombative
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uncombative nghĩa là gì?
uncombative (tính từ) nghĩa là không hiếu chiến, không gây gổ.
uncombative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncombative: giọng Mỹ (US) /ˌən.kəm.ˈbæ.tɪv/.