TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncombative

US/ˌən.kəm.ˈbæ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

uncombative nghĩa là không hiếu chiến, không gây gổ.

Nghĩa của uncombative

Tính từ

  1. Không hiếu chiến; không gây gổ.

Dạng từ của uncombative

So sánh hơnmore uncombative
So sánh nhấtmost uncombative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncombative

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uncombative nghĩa là gì?

uncombative (tính từ) nghĩa là không hiếu chiến, không gây gổ.

uncombative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncombative: giọng Mỹ (US) /ˌən.kəm.ˈbæ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.