TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

combative

UK/ˈkɒm.bə.tɪv/ US/kəmˈbæ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

combative nghĩa là hiếu chiến, thích đánh nhau.

Nghĩa của combative

Tính từ

  1. Hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ.

Dạng từ của combative

So sánh hơnmore combative
So sánh nhấtmost combative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

combative nghĩa là gì?

combative (tính từ) nghĩa là hiếu chiến, thích đánh nhau.

combative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của combative: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.bə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /kəmˈbæ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.