uncomfortable
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈkʌmf.tə.bl̩/
US/ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/
giọng máy của trình duyệt
uncomfortable nghĩa là bất tiện, không tiện, không thoải mái, bực bội.
Nghĩa của uncomfortable
Tính từ
- Bất tiện, không tiện.
- Không thoải mái; bực bội, khó chịu.
- to feel uncomfortablecảm thấy bực bội khó chịu
- to make things uncomfortable forgây phiền phức cho
- to shouting up the new uncomfortable is peoplethét lên là mọi người mới khó chịu
- Lo lắng.
Dạng từ của uncomfortable
| So sánh hơn | more uncomfortable |
| So sánh nhất | most uncomfortable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncomfortable
Trái nghĩa
Họ từ của uncomfortable
Câu ví dụ với uncomfortable
- Stop it! You're making her feel uncomfortable! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
- Lorenzo felt weird and uncomfortable. Lorenzo cảm thấy khác thường và khó chịu.
- Everyone looks uncomfortable. Mọi người đều nhìn không thoải mái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
uncomfortable nghĩa là gì?
uncomfortable (tính từ) nghĩa là bất tiện, không tiện, không thoải mái, bực bội.
uncomfortable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncomfortable: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌmf.tə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/.