uncorrupted
giọng máy của trình duyệt
uncorrupted nghĩa là không hư hỏng, không đồi bại, còn thanh liêm.
Nghĩa của uncorrupted
Tính từ
- Không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát.
- Còn thanh liêm (viên chức).
Dạng từ của uncorrupted
| So sánh hơn | more uncorrupted |
| So sánh nhất | most uncorrupted |
Câu hỏi thường gặp
uncorrupted nghĩa là gì?
uncorrupted (tính từ) nghĩa là không hư hỏng, không đồi bại, còn thanh liêm.