uncouple
UK/ʌnˈkʌpəl/
US/ʌnˈkʌpəl/
giọng máy của trình duyệt
uncouple nghĩa là tháo, bỏ móc.
Nghĩa của uncouple
Ngoại động từ
- Thả (chó...) ra không được buộc thành cặp nữa.
- Tháo, bỏ móc (toa xe).
Dạng từ của uncouple
| Ngôi thứ ba số ít | uncouples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncoupling |
| Quá khứ phân từ | uncoupled |
| Quá khứ | uncoupled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncouple
Đồng nghĩa
Họ từ của uncouple
Câu hỏi thường gặp
uncouple nghĩa là gì?
uncouple (ngoại động từ) nghĩa là tháo, bỏ móc.
uncouple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncouple: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌpəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌpəl/.