TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncouple

UK/ʌnˈkʌpəl/ US/ʌnˈkʌpəl/ giọng máy của trình duyệt

uncouple nghĩa là tháo, bỏ móc.

Nghĩa của uncouple

Ngoại động từ

  1. Thả (chó...) ra không được buộc thành cặp nữa.
  2. Tháo, bỏ móc (toa xe).

Dạng từ của uncouple

Ngôi thứ ba số ítuncouples
Hiện tại phân từ (-ing)uncoupling
Quá khứ phân từuncoupled
Quá khứuncoupled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncouple

Đồng nghĩa

Họ từ của uncouple

Câu hỏi thường gặp

uncouple nghĩa là gì?

uncouple (ngoại động từ) nghĩa là tháo, bỏ móc.

uncouple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncouple: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌpəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.