decouple
US/ˌdi.ˈkə.pəl/
giọng máy của trình duyệt
decouple nghĩa là tách riêng ra.
Nghĩa của decouple
Ngoại động từ
- Tách riêng ra.
Dạng từ của decouple
| Ngôi thứ ba số ít | decouples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decoupling |
| Quá khứ phân từ | decoupled |
| Quá khứ | decoupled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decouple
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
decouple nghĩa là gì?
decouple (ngoại động từ) nghĩa là tách riêng ra.
decouple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decouple: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈkə.pəl/.