TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decouple

US/ˌdi.ˈkə.pəl/ giọng máy của trình duyệt

decouple nghĩa là tách riêng ra.

Nghĩa của decouple

Ngoại động từ

  1. Tách riêng ra.

Dạng từ của decouple

Ngôi thứ ba số ítdecouples
Hiện tại phân từ (-ing)decoupling
Quá khứ phân từdecoupled
Quá khứdecoupled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decouple

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

decouple nghĩa là gì?

decouple (ngoại động từ) nghĩa là tách riêng ra.

decouple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decouple: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈkə.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.