TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncovered

UK/ʌnˈkʌvəd/ US/ʌnˈkʌvɚd/ giọng máy của trình duyệt

uncovered nghĩa là bị mở ra, không đậy.

Nghĩa của uncovered

Tính từ

  1. Bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền).

Dạng từ của uncovered

So sánh hơnmore uncovered
So sánh nhấtmost uncovered

Câu hỏi thường gặp

uncovered nghĩa là gì?

uncovered (tính từ) nghĩa là bị mở ra, không đậy.

uncovered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncovered: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌvəd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌvɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.