TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncover

UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/ US/ʌnˈkʌvɚ/ giọng máy của trình duyệt

uncover nghĩa là để hở, mở, bỏ mũ.

Nghĩa của uncover

Ngoại động từ

  1. Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
  2. Quân sự Mở ra để tấn công.
  3. Nghĩa bóng Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.
    • to uncover a secrettiết lộ một điều bí mật

Nội động từ

  1. Bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng).

Dạng từ của uncover

Ngôi thứ ba số ítuncovers
Hiện tại phân từ (-ing)uncovering
Quá khứ phân từuncovered
Quá khứuncovered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncover

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uncover nghĩa là gì?

uncover (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là để hở, mở, bỏ mũ.

uncover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncover: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.