uncover
UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/
US/ʌnˈkʌvɚ/
giọng máy của trình duyệt
uncover nghĩa là để hở, mở, bỏ mũ.
Nghĩa của uncover
Ngoại động từ
- Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
- Quân sự Mở ra để tấn công.
- Nghĩa bóng Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.
- to uncover a secrettiết lộ một điều bí mật
Nội động từ
- Bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng).
Dạng từ của uncover
| Ngôi thứ ba số ít | uncovers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncovering |
| Quá khứ phân từ | uncovered |
| Quá khứ | uncovered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncover
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uncover nghĩa là gì?
uncover (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là để hở, mở, bỏ mũ.
uncover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncover: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌvɚ/.