uncoveted
UK/ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/
US/ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
uncoveted nghĩa là không ai thèm muốn.
Nghĩa của uncoveted
Tính từ
- Không ai thèm muốn.
Câu hỏi thường gặp
uncoveted nghĩa là gì?
uncoveted (tính từ) nghĩa là không ai thèm muốn.
uncoveted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncoveted: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/.