TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncoveted

UK/ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/ US/ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/ giọng máy của trình duyệt

uncoveted nghĩa là không ai thèm muốn.

Nghĩa của uncoveted

Tính từ

  1. Không ai thèm muốn.

Câu hỏi thường gặp

uncoveted nghĩa là gì?

uncoveted (tính từ) nghĩa là không ai thèm muốn.

uncoveted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncoveted: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkʌv.ɛt.ɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.