Địa chất, địa lý Sự lộ; vết lộ; sự mở vỉa; sự bóc.
Dạng từ của uncovering
Số nhiều
uncoverings
Câu hỏi thường gặp
uncovering nghĩa là gì?
uncovering (danh từ) nghĩa là sự lộ, vết lộ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.