TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncrate

US/ˌən.ˈkreɪt/ giọng máy của trình duyệt

uncrate nghĩa là Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.

Nghĩa của uncrate

Ngoại động từ

  1. Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.

Dạng từ của uncrate

Ngôi thứ ba số ítuncrates
Hiện tại phân từ (-ing)uncrating
Quá khứ phân từuncrated
Quá khứuncrated

Câu hỏi thường gặp

uncrate nghĩa là gì?

uncrate (ngoại động từ) nghĩa là Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.

uncrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncrate: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈkreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.