uncrate
US/ˌən.ˈkreɪt/
giọng máy của trình duyệt
uncrate nghĩa là Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.
Nghĩa của uncrate
Ngoại động từ
- Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.
Dạng từ của uncrate
| Ngôi thứ ba số ít | uncrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncrating |
| Quá khứ phân từ | uncrated |
| Quá khứ | uncrated |
Câu hỏi thường gặp
uncrate nghĩa là gì?
uncrate (ngoại động từ) nghĩa là Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.
uncrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncrate: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈkreɪt/.