uncreate
UK/ˌʌnkɹiˈeɪt/
US/ˌʌnkɹiˈeɪt/
giọng máy của trình duyệt
uncreate nghĩa là phá hoại.
Nghĩa của uncreate
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Phá hoại.
Dạng từ của uncreate
| Ngôi thứ ba số ít | uncreates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncreating |
| Quá khứ phân từ | uncreated |
| Quá khứ | uncreated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncreate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uncreate nghĩa là gì?
uncreate (ngoại động từ) nghĩa là phá hoại.
uncreate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncreate: giọng Anh (UK) /ˌʌnkɹiˈeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnkɹiˈeɪt/.