TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncurtain

giọng máy của trình duyệt

uncurtain nghĩa là gỡ màn ra, mở màn ra, bộc lộ, phơi bày.

Nghĩa của uncurtain

Ngoại động từ

  1. Gỡ màn ra, mở màn ra.
  2. Bộc lộ; phơi bày.

Dạng từ của uncurtain

Ngôi thứ ba số ítuncurtains
Hiện tại phân từ (-ing)uncurtaining
Quá khứ phân từuncurtained
Quá khứuncurtained

Câu hỏi thường gặp

uncurtain nghĩa là gì?

uncurtain (ngoại động từ) nghĩa là gỡ màn ra, mở màn ra, bộc lộ, phơi bày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.