uncurtain
giọng máy của trình duyệt
uncurtain nghĩa là gỡ màn ra, mở màn ra, bộc lộ, phơi bày.
Nghĩa của uncurtain
Ngoại động từ
- Gỡ màn ra, mở màn ra.
- Bộc lộ; phơi bày.
Dạng từ của uncurtain
| Ngôi thứ ba số ít | uncurtains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncurtaining |
| Quá khứ phân từ | uncurtained |
| Quá khứ | uncurtained |
Câu hỏi thường gặp
uncurtain nghĩa là gì?
uncurtain (ngoại động từ) nghĩa là gỡ màn ra, mở màn ra, bộc lộ, phơi bày.