undeceived
giọng máy của trình duyệt
undeceived nghĩa là khỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ, không mắc lừa, không bị lừa gạt.
Nghĩa của undeceived
Tính từ
- Khỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ.
- Không mắc lừa, không bị lừa gạt.
Câu hỏi thường gặp
undeceived nghĩa là gì?
undeceived (tính từ) nghĩa là khỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ, không mắc lừa, không bị lừa gạt.