undecided
UK/ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/
US/ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/
giọng máy của trình duyệt
undecided nghĩa là lưỡng lự, do dự, chưa giải quyết, chưa xong.
Nghĩa của undecided
Tính từ
- Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát, không nhất quyết.
- Chưa giải quyết, chưa xong, đang nhùng nhằng (vấn đề).
Dạng từ của undecided
| So sánh hơn | more undecided |
| So sánh nhất | most undecided |
| Số nhiều | undecideds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undecided
Đồng nghĩa
Họ từ của undecided
Câu ví dụ với undecided
- I'm undecided. Tôi chưa quyết định được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
undecided nghĩa là gì?
undecided (tính từ) nghĩa là lưỡng lự, do dự, chưa giải quyết, chưa xong.
undecided phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undecided: giọng Anh (UK) /ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/.