TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undecided

UK/ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/ US/ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/ giọng máy của trình duyệt

undecided nghĩa là lưỡng lự, do dự, chưa giải quyết, chưa xong.

Nghĩa của undecided

Tính từ

  1. Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát, không nhất quyết.
  2. Chưa giải quyết, chưa xong, đang nhùng nhằng (vấn đề).

Dạng từ của undecided

So sánh hơnmore undecided
So sánh nhấtmost undecided
Số nhiềuundecideds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undecided

Đồng nghĩa

Họ từ của undecided

Câu ví dụ với undecided

  • I'm undecided. Tôi chưa quyết định được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

undecided nghĩa là gì?

undecided (tính từ) nghĩa là lưỡng lự, do dự, chưa giải quyết, chưa xong.

undecided phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undecided: giọng Anh (UK) /ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.