TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undeclared

giọng máy của trình duyệt

undeclared nghĩa là Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết).

Nghĩa của undeclared

Tính từ

  1. Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết).

Câu hỏi thường gặp

undeclared nghĩa là gì?

undeclared (tính từ) nghĩa là Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.