undefended
giọng máy của trình duyệt
undefended nghĩa là không được bảo vệ, không phòng thủ, không có luật sư.
Nghĩa của undefended
Tính từ
- Không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố).
- Pháp lý Không có người bênh vực, không có luật sư.
- undefended suitvụ kiện không có luật sư cãi hộ
Dạng từ của undefended
| So sánh hơn | more undefended |
| So sánh nhất | most undefended |
Câu hỏi thường gặp
undefended nghĩa là gì?
undefended (tính từ) nghĩa là không được bảo vệ, không phòng thủ, không có luật sư.