TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undefended

giọng máy của trình duyệt

undefended nghĩa là không được bảo vệ, không phòng thủ, không có luật sư.

Nghĩa của undefended

Tính từ

  1. Không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố).
  2. Pháp lý Không có người bênh vực, không có luật sư.
    • undefended suitvụ kiện không có luật sư cãi hộ

Dạng từ của undefended

So sánh hơnmore undefended
So sánh nhấtmost undefended

Câu hỏi thường gặp

undefended nghĩa là gì?

undefended (tính từ) nghĩa là không được bảo vệ, không phòng thủ, không có luật sư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.