TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undedicated

giọng máy của trình duyệt

undedicated nghĩa là không đề tặng ai, không cống hiến.

Nghĩa của undedicated

Tính từ

  1. Không đề tặng ai (sách).
  2. Không cống hiến (nhà thờ).

Câu hỏi thường gặp

undedicated nghĩa là gì?

undedicated (tính từ) nghĩa là không đề tặng ai, không cống hiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.